Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内壁
`nèi bì`
Vách trong, thành trong
Hán việt: nạp bích
—

Gợi nhớ

Từ "内壁" (`nèi bì`) nghĩa là "Vách trong, thành trong", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 壁 (bì): Bức tường.

Thành phần cấu tạo

内壁
`nèi bì`
Vách trong, thành trong
冂
入
辟
土

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vách trong, thành trong
Ví dụ (3)
qīng jié gōng清洁工zhèng zài正在zǐ xì仔细cā shì擦拭róng qì容器de的nèi bì内壁。
Nhân viên vệ sinh đang lau chùi cẩn thận thành trong của bình chứa.
wèi胃nèi bì内壁de的nián mó黏膜jù yǒu具有bǎo hù保护wèi bù胃部de的zuò yòng作用。
Lớp niêm mạc ở thành trong dạ dày có tác dụng bảo vệ dạ dày.
guǎn dào管道nèi bì内壁jī mǎn积满liǎo了hòu hòu de厚厚的wū gòu污垢,jí xū急需qīng lǐ清理。
Vách trong của đường ống tích tụ một lớp chất bẩn dày, rất cần được làm sạch ngay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây