Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
曲谱
qǔ pǔ
bản nhạc, khuông nhạc, phổ nhạc
Hán việt: khúc phổ
—

Gợi nhớ

Từ "曲谱" (qǔ pǔ) mang nghĩa "bản nhạc, khuông nhạc, phổ nhạc", kết hợp bởi 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc" + 谱 (pǔ - phổ): "gia phả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲). • Chữ 谱: Dùng ngôn từ chữ viết (讠) ghi chép đầy đủ và phổ biến (普) mọi thế hệ trong dòng tộc tạo thành cuốn gia phả, bản phổ (谱).

Thành phần cấu tạo

曲谱
qǔ pǔ
bản nhạc, khuông nhạc, phổ nhạc
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc
谱
pǔ • phổ
gia phả
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
普
Chữ Phổ
phổ thông, chung / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bản nhạc, khuông nhạc, phổ nhạc
Ví dụ (3)
qíntóng琴童zhèngzài正在rènzhēn认真de地kàn看zhe着gāngqínqǔpǔ钢琴曲谱liànxí练习xīnqū新曲。
Cậu bé học đàn đang chăm chú nhìn bản nhạc piano để luyện tập bài mới.
The child piano student is seriously looking at the piano score practicing a new tune.
zhè这běn本gǔlǎo古老xìjù戏剧de的qǔpǔ曲谱bǎocún保存de得fēicháng非常wánhǎo完好。
Bản nhạc của vở kịch cổ xưa này được bảo tồn rất nguyên vẹn.
The musical score of this ancient opera has been preserved in excellent condition.
tā他zhǐ只kàn看le了yí一biàn遍qǔpǔ曲谱,jiù就néng能bǎ把xuánlǜ旋律tánzòu弹奏chūlái出来。
Anh ấy chỉ xem bản nhạc qua một lần là đã có thể chơi lại giai điệu đó.
After looking at the sheet music just once, he was able to play the melody.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây