全家人
quán jiā rén
toàn thể người trong gia đình

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:toàn thể người trong gia đình
Ví dụ (3)
quán jiār én chīnián fàn
Cả nhà cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
zhōu quán jiār éngōng yuán cān
Cuối tuần cả gia đình đi dã ngoại ở công viên.
quán jiār éndōuzhī chídejué dìng
Cả nhà đều ủng hộ quyết định của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây