篇文章
piān zhāng
bài viết, tác phẩm bài văn

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ / Lượng từ
Nghĩa:bài viết, tác phẩm bài văn
Ví dụ (3)
zhèpiān zhāngxiědehěnjīng cǎi
Bài viết này viết rất hay.
lǎo shītuī jiàn jiāyuè zhèpiān zhāng wén
Thầy giáo giới thiệu mọi người đọc bài viết này.
zàizhèpiān zhāng wénzhōngbiǎo le dekàn
Anh ấy đã bày tỏ quan điểm của mình trong bài viết này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây