大学毕业
dà xué bì yè
tốt nghiệp bậc đại học

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tốt nghiệp bậc đại học
Ví dụ (3)
xué hòule jiāgōng gōng zuò
Anh ấy sau khi tốt nghiệp đại học đã đến làm việc tại một công ty lớn.
gemíng niánjiù xué le
Anh trai tôi sang năm là tốt nghiệp đại học rồi.
xué shìrén shēngde xīn diǎn
Tốt nghiệp đại học là một khởi điểm mới của đời người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây