经验丰富
jīng yàn fēng fù
giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm đầy mình

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm đầy mình
Ví dụ (3)
wáng shēngshì wèijīng yàn fēng de shēng
Bác sĩ Vương là một bác sĩ giàu kinh nghiệm.
jīng yàn fēng deshī fuhěn kuàixiū hǎole
Người thợ giàu kinh nghiệm rất nhanh đã sửa xong máy.
zàizhè fāng miànjīng yàn fēng xiàngqǐng jiào
Anh ấy về mặt này giàu kinh nghiệm, bạn có thể thỉnh giáo anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây