与其说
yǔ qí shuō
thà nói rằng... (thường đi với ...不如说...)

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:thà nói rằng... (thường đi với ...不如说...)
Ví dụ (3)
shuōzhè shì píng shuō shì
Thà nói đây là lời phê bình, không bằng nói là sự cổ vũ.
shuōshìlǎo shī shuōshìpéng you
Nói đúng hơn anh ấy là bạn, thay vì là thầy giáo.
shuōyùn qihǎo shuōpíng shíhěn
Thà nói vận may tốt, không bằng nói anh ấy ngày thường rất nỗ lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây