严格遵守
yán gé zūn shǒu
tuân thủ một cách nghiêm ngặt

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tuân thủ một cách nghiêm ngặt
Ví dụ (3)
jiādōuyàoyáng é zūn shǒujiāo tōng guī
Mọi người đều phải tuân thủ nghiêm ngặt luật lệ giao thông.
yuán gōng yáng é zūn shǒugōng guī zhāng zhì
Nhân viên bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chế công ty.
shí yànguò chéngzhōng yàoyáng é zūn shǒucāo zuòliú chéng
Trong quá trình thí nghiệm cần tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây