难免会
nán miǎn huì
khó tránh khỏi sẽ xảy ra

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:khó tránh khỏi sẽ xảy ra
Ví dụ (3)
chū zuòzhè jiànshìnán miǎn huìfàn cuò
Lần đầu làm việc này, khó tránh khỏi sẽ phạm sai lầm.
tiān biànnán miǎn huìyǒu réngǎn mào
Thời tiết biến đổi đột ngột, khó tránh khỏi sẽ có người bị cảm.
cháng shí jiāngōng zuònán miǎn huìgǎn dào juàn
Làm việc thời gian dài, khó tránh khỏi sẽ thấy mệt mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây