提前准备
tí qián zhǔn bèi
chuẩn bị từ trước thời điểm

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chuẩn bị từ trước thời điểm
Ví dụ (6)
chū mén xíngqián yào qián zhǔn bèihǎoxíng li
Trước khi ra ngoài du lịch cần chuẩn bị trước hành lý.
wèi leyìng duìkǎo shì qián zhǔn bèile liào
Để ứng phó kỳ thi, anh ấy đã chuẩn bị trước tài liệu ôn tập.
jiāyào qián zhǔn bèihǎomíng tiānkāi huìde yán
Mọi người cần chuẩn bị trước nội dung phát biểu cuộc họp ngày mai.
chōng fènde qián zhǔn bèishìchéng gōngdeguān jiàn
Sự chuẩn bị trước đầy đủ là chìa khóa của thành công.
yóu quē qián zhǔn bèihuó dòngchū xiànle xiēxiǎoshī
Do thiếu sự chuẩn bị trước, hoạt động đã xuất hiện vài sai sót nhỏ.
2
Cụm danh từ
Nghĩa:sự chuẩn bị từ trước

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây