企业家
qǐ yè jiā
người lãnh đạo/kinh doanh doanh nghiệp thành công

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người lãnh đạo/kinh doanh doanh nghiệp thành công
Ví dụ (3)
duōjié chūde jiācān jiālelùn tán
Nhiều doanh nhân kiệt xuất đã tham gia diễn đàn.
zuò wéi míng jiā cān gōng shì
Là một nhà doanh nghiệp, anh ấy tích cực tham gia sự nghiệp công ích.
jiā yào bèichuàng xīnjīng shén
Doanh nhân cần sở hữu tinh thần đổi mới sáng tạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây