Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赶来
gǎn lái
vội vã đi tới nơi
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vội vã đi tới nơi
Ví dụ (3)
dé zhī得知xiāo xi消息hòu后,péng you朋友men们fēn fēn纷纷gǎn lái赶来。
Sau khi biết tin, các bạn lập tức vội vã kéo đến.
yī shēng医生huǒ sù火速gǎn lái赶来qiǎng jiù抢救bìngr én病人。
Bác sĩ hỏa tốc vội vã đến cấp cứu bệnh nhân.
tā他gāng刚cóng从wài dì外地gǎn lái赶来cān jiā参加huì yì会议。
Anh ấy vừa từ nơi khác vội vã đến dự cuộc họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây