不必要
bù bì yào
không cần thiết, thừa thãi

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không cần thiết, thừa thãi
Ví dụ (3)
menyào miǎn yàodelàng fèi
Chúng ta cần phòng tránh những sự lãng phí không cần thiết.
biédān xīn yàochǎn shēng yàodekǒng huāng
Đừng lo lắng, đừng nảy sinh sự hoang mang không cần thiết.
jiǎn diàowén zhāngzhōng yàodexiū shì
Cắt bỏ những từ tu từ không cần thiết trong bài viết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây