诸葛亮
Zhū gě Liàng
Gia Cát Lượng (nhà quân sự kiệt xuất thời Tam Quốc)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Gia Cát Lượng (nhà quân sự kiệt xuất thời Tam Quốc)
Ví dụ (3)
zhū liàngshìsān guóshí zhù míngdejūn shì jiā
Gia Cát Lượng là nhà quân sự nổi tiếng thời Tam Quốc.
sān chòu jiàngdǐng zhū liàng
Ba anh thợ da vụng, bằng một Gia Cát Lượng (tập thể trí tuệ).
zhū liàngzhì huìzhù chēng shì
Gia Cát Lượng lấy trí tuệ vang danh thiên hạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây