观众们
guān zhòng men
toàn thể những người xem

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:toàn thể những người xem
Ví dụ (3)
guān zhòng menbào lièdezhǎng shēng
Các khán giả đáp lại bằng tiếng pháo tay nhiệt liệt.
tái xiàdeguān zhòng menkàndejīnjīn-yǒuwèi
Các khán giả dưới khán đài xem rất thích thú.
yǎn zhí rén yuánxiàngguān zhòng menhuī shǒu zhì
Đội ngũ diễn viên chào các khán giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây