大功率
dà gōng lǜ
có công suất hoạt động lớn (thiết bị)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:có công suất hoạt động lớn (thiết bị)
Ví dụ (3)
shǐ yòng使 gōng diàn yàozhù yòng diànān quán
Sử dụng đồ điện công suất lớn cần chú ý an toàn dùng điện.
zhèkuǎn gōng fēng shànfēng fēi chángqiáng
Mẫu quạt công suất lớn này sức gió vô cùng mạnh.
gōng chǎngān zhuāngleduō tái gōng diàn
Nhà máy đã lắp đặt nhiều chiếc động cơ công suất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây