年纪轻轻
nián jì qīng qīng
tuổi tác còn rất trẻ trung

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Cụm từ
Nghĩa:tuổi tác còn rất trẻ trung
Ví dụ (3)
niánjì-qīngqīngjiù lezhè dechéng jiù
Anh ấy tuổi đời còn rất trẻ đã giành được thành tựu lớn như vậy.
niánjì-qīngqīngyàozhù shēn jiàn kāng
Tuổi đời còn rất trẻ cần chú ý sức khỏe cơ thể.
niánjì-qīngqīngdejiùdānr ènlezhǔ guǎn
Anh ấy khi tuổi đời còn rất trẻ đã đảm nhiệm vị trí chủ quản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây