咖啡厅
—
Phân tích từ 咖啡厅
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cửa hàng kinh doanh thức uống cà phê
Ví dụ (3)
我们在街角的咖啡厅见面聊天。
Chúng tôi gặp nhau trò chuyện ở quán cà phê góc đường.
咖啡厅里播放着轻柔的音乐。
Trong quán cà phê phát âm nhạc nhẹ nhàng.
他喜欢在咖啡厅里看书工作。
Anh ấy thích đọc sách làm việc ở trong quán cà phê.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây