Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
银杏树
yín xìng shù
loài cây ngân hạnh có lá vàng mùa thu
Hán việt: ngân hạnh thọ
—

Gợi nhớ

Từ "银杏树" (yín xìng shù) nghĩa là "loài cây ngân hạnh có lá vàng mùa thu", ghép bởi: 银 (yín): Bạc + 杏 (xìng): Quả mơ + 树 (shù): cây.

Thành phần cấu tạo

银杏树
yín xìng shù
loài cây ngân hạnh có lá vàng mùa thu
钅
艮
木
口
又
寸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:loài cây ngân hạnh có lá vàng mùa thu
Ví dụ (3)
qiū tiān秋天lù路liǎng páng两旁de的yín xìng shù银杏树yī piàn一片jīn huáng金黄。
Mùa thu cây ngân hạnh hai bên đường một vùng vàng óng.
yuàn zi院子lǐ zhòng里种zhe着yī kē一棵bǎi nián百年de的yín xìng shù银杏树。
Trong sân trồng một cây ngân hạnh trăm năm tuổi.
yín xìng shù银杏树yè xiàng叶像yī bǎ一把bǎ把xiǎo小shàn zi扇子。
Lá cây ngân hạnh như từng chiếc quạt nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây