银杏树
—
Gợi nhớ
Từ "银杏树" (yín xìng shù) nghĩa là "loài cây ngân hạnh có lá vàng mùa thu", ghép bởi: 银 (yín): Bạc + 杏 (xìng): Quả mơ + 树 (shù): cây.
Thành phần cấu tạo
银杏树
loài cây ngân hạnh có lá vàng mùa thu
钅
艮
木
口
又
寸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:loài cây ngân hạnh có lá vàng mùa thu
Ví dụ (3)
秋天路两旁的银杏树一片金黄。
Mùa thu cây ngân hạnh hai bên đường một vùng vàng óng.
院子里种着一棵百年的银杏树。
Trong sân trồng một cây ngân hạnh trăm năm tuổi.
银杏树叶像一把把小扇子。
Lá cây ngân hạnh như từng chiếc quạt nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây