Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好几年
hǎo jǐ nián
khoảng thời gian nhiều năm liền
Hán việt: hiếu cơ niên
—

Gợi nhớ

Từ "好几年" (hǎo jǐ nián) nghĩa là "khoảng thời gian nhiều năm liền", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 几 (jǐ): mấy + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

好几年
hǎo jǐ nián
khoảng thời gian nhiều năm liền
女
子
几
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:khoảng thời gian nhiều năm liền
Ví dụ (3)
tā他zài在wài dì外地gōng zuò工作le了hǎo jǐ nián好几年。
Anh ấy đã làm việc ở nơi khác khá nhiều năm.
wǒ我yǐ jīng已经hǎo jǐ nián好几年méi chī guò没吃过jiā xiāng家乡cài菜le了。
Tôi đã khá nhiều năm chưa từng ăn món ăn quê nhà.
jīng guò经过hǎo jǐ nián好几年de的nǔ lì努力,xiàng mù项目chéng gōng成功le了。
Qua nỗ lực khá nhiều năm, dự án đã thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây