四十岁
sì shí suì
độ tuổi bốn mươi

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:độ tuổi bốn mươi
Ví dụ (3)
jīn nián shí suìshìyè-yǒuchéng
Anh ấy năm nay 40 tuổi, sự nghiệp thành đạt.
shí suìshìrén shēngdechéng shúshí
40 tuổi là thời kỳ chín chắn của đời người.
zài shí suìshíxiě chūle běn shū
Cô ấy năm 40 tuổi đã viết ra cuốn sách đầu tiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây