身体状况
shēn tǐ zhuàng kuàng
thái độ/trạng thái sức khỏe cơ thể

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thái độ/trạng thái sức khỏe cơ thể
Ví dụ (3)
shēngxiáng xún wènledeshēn zhuàng kuàng
Bác sĩ đã hỏi chi tiết về tình trạng sức khỏe của anh ấy.
bǎo chí liáng hǎodeshēn zhuàng kuàngyàojīng chángyùn dòng
Duy trì tình trạng sức khỏe tốt cần thường xuyên vận động.
nǎi nai qiándeshēn zhuàng kuàngfēi chángwěn dìng
Tình trạng sức khỏe hiện tại của bà nội rất ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây