大都市
dà dōu shì
thành phố quy mô siêu lớn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thành phố quy mô siêu lớn
Ví dụ (3)
shàng hǎishì zuòfán huáde dōu shì
Thượng Hải là một đô thị lớn phồn hoa.
duōnián qīngr énxiàng wǎngzàixiàn dài huà dōu shìshēng huó
Nhiều người trẻ hướng tới sinh sống ở đại đô thị hiện đại.
dōu shìdejiāo tōng wǎng luòcuòzōng-fùzá
Mạng lưới giao thông của đại đô thị vô cùng phức tạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây