Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
金黄色
jīn huáng sè
màu sắc vàng óng rực rỡ
Hán việt: kim none sắc
—

Gợi nhớ

Từ "金黄色" (jīn huáng sè) nghĩa là "màu sắc vàng óng rực rỡ", ghép bởi: 金 (jīn): Kim loại nói chung + 黄 (huáng): Màu vàng + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

金黄色
jīn huáng sè
màu sắc vàng óng rực rỡ
金
黄
⺈
巴

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Tính từ
Nghĩa:màu sắc vàng óng rực rỡ
Ví dụ (3)
qiū tiān秋天de的shù yè树叶biàn chéng变成le了jīn huáng sè金黄色。
Lá cây mùa thu đã đổi sang màu vàng óng.
yáng guāng阳光sǎ洒zài在dì shàng地上chéng xiàn chū呈现出jīn huáng sè金黄色。
Ánh nắng rọi trên mặt đất hiện ra màu vàng óng.
jīn huáng sè金黄色de的dào tián稻田yīwàng-wújì一望无际。
Ruộng lúa màu vàng óng bạt ngàn vô tận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây