金黄色
—
Gợi nhớ
Từ "金黄色" (jīn huáng sè) nghĩa là "màu sắc vàng óng rực rỡ", ghép bởi: 金 (jīn): Kim loại nói chung + 黄 (huáng): Màu vàng + 色 (sè / shǎi): Màu.
Thành phần cấu tạo
金黄色
màu sắc vàng óng rực rỡ
金
黄
⺈
巴
Phân tích từ 金黄色
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ / Tính từ
Nghĩa:màu sắc vàng óng rực rỡ
Ví dụ (3)
秋天的树叶变成了金黄色。
Lá cây mùa thu đã đổi sang màu vàng óng.
阳光洒在地上呈现出金黄色。
Ánh nắng rọi trên mặt đất hiện ra màu vàng óng.
金黄色的稻田一望无际。
Ruộng lúa màu vàng óng bạt ngàn vô tận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây