下结论
xià jié lùn
đưa ra đánh giá kết luận cuối cùng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đưa ra đánh giá kết luận cuối cùng
Ví dụ (3)
zàidiào cháqīng chuqián yàoguò zǎoxià jié lùn
Trước khi điều tra rõ ràng, đừng vội vã rút ra kết luận.
zhuān jiāmenzàifǎn yàn zhènghòucáixià jié lùn
Các chuyên gia sau khi kiểm chứng nhiều lần mới đưa ra kết luận.
jǐn shènde xiàjié lùn miǎn pàn
Đưa ra kết luận cẩn trọng phòng tránh phán đoán sai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây