Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
炒青菜
chǎo qīng cài
món rau tươi xào tỏi/dầu
Hán việt: sao thanh thái
—

Gợi nhớ

Từ "炒青菜" (chǎo qīng cài) nghĩa là "món rau tươi xào tỏi/dầu", ghép bởi: 炒 (chǎo): Xào + 青 (qīng): xanh + 菜 (cài): Món ăn.

Thành phần cấu tạo

炒青菜
chǎo qīng cài
món rau tươi xào tỏi/dầu
火
少
青
艹
采

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:món rau tươi xào tỏi/dầu
Ví dụ (3)
wǎn cài晚餐zuò做le了yī dào一道qīng dàn清淡de的chǎo qīng cài炒青菜。
Bữa tối đã làm một món rau xanh xào thanh đạm.
suàn róng蒜蓉chǎo qīng cài炒青菜kǒu gǎn口感shuǎng cuì爽脆。
Rau xanh xào tỏi giã cảm giác giòn rụm.
duō多chī吃chǎo qīng cài炒青菜yǒu zhù yú有利于jiàn kāng健康。
Ăn nhiều rau xanh xào có ích cho sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây