采取措施
cǎi qǔ cuò shī
thi hành áp dụng các biện pháp giải quyết

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thi hành áp dụng các biện pháp giải quyết
Ví dụ (3)
miàn duìwēi xiāng guān ménxùn cǎi cuò shī
Đối mặt khủng hoảng, các bộ phận liên quan nhanh chóng áp dụng biện pháp.
cǎi cuò shīfáng zhǐwūr ǎnkuò
Bắt buộc áp dụng biện pháp ngăn ô nhiễm lan rộng.
cǎi yǒu xiàocuò shībǎo zhàngān quán
Áp dụng biện pháp hiệu quả bảo đảm an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây