粉红色
—
Phân tích từ 粉红色
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Màu hồng phấn
Ví dụ (6)
妹妹最喜欢的颜色是粉红色。
Em gái thích nhất màu hồng phấn.
房间被刷成了温柔的粉红色。
Căn phòng được sơn thành màu hồng phấn dịu dàng.
这种粉红色非常好看。
Loại màu hồng phấn này rất đẹp.
她穿了一件粉红色的连衣裙。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân màu hồng phấn.
桌子上放着粉红色的花朵。
Trên bàn đặt những bông hoa màu hồng phấn.
2
Tính từ
Nghĩa:Có màu hồng phấn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây