Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
严格执行
yán gé zhí xíng
Chấp hành/thực thi nghiêm ngặt
Hán việt: nghiêm cách chấp hành
—

Gợi nhớ

Từ "严格执行" (yán gé zhí xíng) mang nghĩa "Chấp hành/thực thi nghiêm ngặt", kết hợp bởi 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

严格执行
yán gé zhí xíng
Chấp hành/thực thi nghiêm ngặt
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Chấp hành/thực thi nghiêm ngặt
Ví dụ (3)
dàjiā大家bìxū必须yángé严格zhíxíng执行gōngsī公司guīdìng规定。
Mọi người phải thực thi nghiêm ngặt quy định công ty.
Everyone must strictly execute company rules.
yīshēng医生yāoqiú要求tā他yángé严格zhíxíng执行chīyào吃药shíjiān时间。
Bác sĩ yêu cầu anh ấy thực thi nghiêm ngặt thời gian uống thuốc.
Doctor asked him to strictly follow medication timing.
yángé严格zhíxíng执行jìhuà计划cái才néng能zhǔnshí准时wánchéng完成。
Thực thi nghiêm ngặt kế hoạch mới có thể hoàn thành đúng giờ.
Strictly executing the plan will ensure finishing on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây