Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
过几天
guò jǐ tiān
Qua mấy ngày nữa, ít ngày nữa
Hán việt: qua cơ thiên
—

Gợi nhớ

Từ "过几天" (guò jǐ tiān) nghĩa là "Qua mấy ngày nữa, ít ngày nữa", ghép bởi: 过 (guò): qua + 几 (jǐ): mấy + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

过几天
guò jǐ tiān
Qua mấy ngày nữa, ít ngày nữa
辶
寸
几
一
大

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Qua mấy ngày nữa, ít ngày nữa
Ví dụ (3)
guò过jǐ tiān几天wǒ men我们qù去shàng hǎi上海kàn看péng you朋友。
Qua mấy ngày nữa chúng tôi đi Thượng Hải thăm bạn.
tiān qì天气guò过jǐ tiān几天jiù huì就会zhuǎn nuǎn转暖le了。
Thời tiết qua mấy ngày nữa là sẽ ấm lên thôi.
qǐng请nǐ你guò过jǐ tiān几天zài lái再来ná拿yī fu衣服。
Xin bạn qua mấy ngày nữa hẵng tới lấy áo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây