过几天
—
Gợi nhớ
Từ "过几天" (guò jǐ tiān) nghĩa là "Qua mấy ngày nữa, ít ngày nữa", ghép bởi: 过 (guò): qua + 几 (jǐ): mấy + 天 (tiān): ngày.
Thành phần cấu tạo
过几天
Qua mấy ngày nữa, ít ngày nữa
辶
寸
几
一
大
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Qua mấy ngày nữa, ít ngày nữa
Ví dụ (3)
过几天我们去上海看朋友。
Qua mấy ngày nữa chúng tôi đi Thượng Hải thăm bạn.
天气过几天就会转暖了。
Thời tiết qua mấy ngày nữa là sẽ ấm lên thôi.
请你过几天再来拿衣服。
Xin bạn qua mấy ngày nữa hẵng tới lấy áo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây