高中毕业
gāo zhōng bì yè
Tốt nghiệp cấp 3

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tốt nghiệp cấp 3
Ví dụ (3)
gāo zhōng hòukǎo shàngle xiǎngde xué
Sau khi tốt nghiệp cấp 3 anh ấy thi đỗ đại học lý tưởng.
jiāzàigāo zhōng niánpāi zhàoliú niàn
Mọi người chụp ảnh làm kỷ niệm vào năm tốt nghiệp cấp 3.
gāo zhōng shì xīnde diǎn
Tốt nghiệp cấp 3 là một điểm khởi đầu mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây