Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打拼
dǎ pīn
Phấn đấu, nỗ lực làm ăn, bươn chải
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phấn đấu, nỗ lực làm ăn, bươn chải
Ví dụ (3)
tā他zài在dà chéng shì大城市dǎ pīn打拼le了xǔ duō nián许多年。
Anh ấy đã bươn chải phấn đấu ở thành phố lớn nhiều năm.
wèi le为了shēng huó生活,nián qīngr én年轻人dōu都zài在nǔ lì努力dǎ pīn打拼。
Vì cuộc sống, giới trẻ đều đang nỗ lực bươn chải.
jīng guò经过duō nián多年de的dǎ pīn打拼,tā他mǎi买le了zì jǐ自己de的fáng zi房子。
Qua nhiều năm bươn chải, anh ấy đã mua được nhà riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây