孙悟空
Sūn Wù kōng
Tôn Ngộ Không (nhân vật Tây Du Ký)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tôn Ngộ Không (nhân vật Tây Du Ký)
Ví dụ (3)
sūn kōngshì yóu 西derén
Tôn Ngộ Không là nhân vật trong sách 'Tây Du Ký'.
xiǎo péng youmendōuhěn huansūn kōng
Các bạn nhỏ đều rất thích Tôn Ngộ Không.
sūn kōngyǒuqīshí'èr biàndeshén tōng
Tôn Ngộ Không có thần thông 72 phép biến hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây