万事如意
wàn shì rú yì
Vạn sự như ý, mọi việc suôn sẻ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Vạn sự như ý, mọi việc suôn sẻ
Ví dụ (3)
guò niánshí zhù jiāshēn jiàn kāngwàn shì
Lúc đón Tết chúc mọi người thân thể khỏe mạnh, vạn sự như ý!
xiě zhāng piànzhùpéng youwàn shì
Viết một chiếc thiệp chúc bạn vạn sự như ý.
zhēn chéng dezhù yuànxīnde niánwàn shì
Chân thành chúc nguyện bạn năm mới vạn sự như ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây