Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
誓言
shì yán
Lời thề, lời hứa hẹn thề nguyền
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lời thề, lời hứa hẹn thề nguyền
Ví dụ (3)
xīnr én新人zài在hūn lǐ婚礼shàng上xǔ xià许下le了zhuāng yán庄严de的shì yán誓言。
Cặp đôi mới trong đám cưới đã lập nên lời thề trang nghiêm.
yào要yòng用shí jì xíng dòng实际行动qù去shí xiàn实现zì jǐ自己de的shì yán誓言。
Cần dùng hành động thực tế đi thực hiện lời thề của bản thân.
nán wàng难忘nà jù那句gǎnr én感人de的shì yán誓言。
Khó quên câu lời thề cảm động đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây