便携式
biàn xié shì
Loại xách tay, di động, có thể mang theo

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Loại xách tay, di động, có thể mang theo
Ví dụ (3)
mǎile biàn xié shì便diàn fēng shàn
Tôi đã mua một cái quạt điện loại cầm tay/xách tay.
biàn xié shì diàn nǎo便fēi cháng shì chū ménxié dài
Máy tính loại xách tay cực kỳ phù hợp mang theo ra ngoài.
zhèkuǎnbiàn xié shì便yīn xiāngyīn zhìhěnhǎo
Mẫu loa loại xách tay này chất lượng âm thanh rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây