足球队
—
Phân tích từ 足球队
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Đội bóng đá
Ví dụ (3)
我们学校的足球队赢了比赛。
Đội bóng đá trường chúng tôi đã thắng trận đấu.
他从小就梦想加入国家足球队。
Anh ấy từ nhỏ đã mơ ước gia nhập đội bóng đá quốc gia.
足球队的队员们每天都坚持训练。
Các đội viên của đội bóng đá mỗi ngày đều kiên trì luyện tập.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây