重重困难
chóng chóng kùn nán
Khó khăn chồng chất, lớp lớp gian nan

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Khó khăn chồng chất, lớp lớp gian nan
Ví dụ (3)
men chóng chóng kùn nanwán chénglerèn wu
Họ vượt qua khó khăn chồng chất, hoàn thành nhiệm vụ.
chuàng chū huì dàochóng chóng kùn nan
Thời kỳ đầu khởi nghiệp sẽ gặp phải khó khăn chồng chất.
miàn duìchóng chóng kùn nan yàoqīng fàng
Đối mặt khó khăn chồng chất, đừng dễ dàng bỏ cuộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây