Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
每个人
měi gè rén
Mỗi người, mọi người
Hán việt: mai cá nhân
—

Gợi nhớ

Từ "每个人" (měi gè rén) nghĩa là "Mỗi người, mọi người", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 个 (gè): cái + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

每个人
měi gè rén
Mỗi người, mọi người
𠂉
母
人
丨

Định nghĩa (1)

1
Cụm đại từ
Nghĩa:Mỗi người, mọi người
Ví dụ (3)
měi gè每个rén人dōu都yǒu有zì jǐ自己de的mèng xiǎng梦想。
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
huì yì会议shàng上měi gè每个rén人dōu都fā biǎo发表le了kàn fǎ看法。
Tại cuộc họp mỗi người đều phát biểu ý kiến.
wǒ men我们yào要zūn zhòng尊重měi gè每个rén人。
Chúng ta cần tôn trọng mỗi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây