草丛里
cǎo cóng lǐ
Trong bụi cỏ, trong lùm cỏ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trong bụi cỏ, trong lùm cỏ
Ví dụ (3)
xiǎo māocángzàicǎo cóng wán shuǎ
Mèo con trốn trong bụi cỏ chơi đùa.
cǎo cóng chuán lái shuàidejiào shēng
Trong bụi cỏ truyền tới tiếng dế kêu.
cóngcǎo cóng diàochū xiǎo qiú
Từ trong bụi cỏ rơi ra một quả bóng nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây