因涉嫌
—
Phân tích từ 因涉嫌
Định nghĩa (1)
1
Cụm giới từ
Nghĩa:Do nghi ngờ, dính líu nghi vấn đến
Ví dụ (3)
他因涉嫌诈骗被警方调查。
Anh ấy do nghi vấn (因涉嫌) lừa đảo mà bị cảnh sát điều tra.
该公司因涉嫌违规被罚款。
Công ty đó do nghi vấn vi phạm quy định bị phạt tiền.
因涉嫌故意伤害而被拘留。
Do nghi vấn cố ý gây thương tích mà bị tạm giam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây