脑海中
nǎo hǎi zhōng
Trong tâm trí, trong suy nghĩ, trong đầu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trong tâm trí, trong suy nghĩ, trong đầu
Ví dụ (3)
zhè shēn shēn deyìn zàidenǎo hǎi zhōng
Cảnh tượng này in sâu ở trong tâm trí anh ấy.
nǎo hǎi zhōng xiànchūtóng niándehuān shí guāng
Trong tâm trí hiện ra thời gian vui vẻ của tuổi thơ.
shǎn guò miàodexiǎng zàinǎo hǎi zhōng
Xoẹt qua một ý tưởng kỳ diệu ở trong tâm trí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây