万里长城
—
Phân tích từ 万里长城
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:Vạn Lý Trường Thành
Ví dụ (3)
不到长城非好汉,大家都想登万里长城。
Bất đáo Trường Thành phi hảo hán, mọi người đều muốn leo Vạn Lý Trường Thành.
万里长城是世界建筑史上的奇迹。
Vạn Lý Trường Thành là kỳ tích trên lịch sử kiến trúc thế giới.
许多外国游客前往万里长城游览。
Rất nhiều du khách nước ngoài đi tới Vạn Lý Trường Thành tham quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây