传统美德
—
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:Mỹ đức truyền thống, đức tính tốt đẹp
Ví dụ (3)
尊老爱幼是中华民族的传统美德。
Kính trên nhường dưới là mỹ đức truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
发扬勤俭节约的传统美德。
Phát huy mỹ đức truyền thống siêng năng tiết kiệm.
传承优秀的传统美德。
Kế thừa mỹ đức truyền thống xuất sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây