经济损失
jīng jì sǔn shī
Thiệt hại kinh tế, tổn thất tiền bạc

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Thiệt hại kinh tế, tổn thất tiền bạc
Ví dụ (3)
huǒ zāigěigōng zào chéngle dejīng sǔn shī
Trận hỏa hoạn đã gây ra tổn thất kinh tế (经济损失) to lớn cho công ty.
jǐn liàngjīng sǔn shījiàng dàozuì
Cố gắng giảm tổn thất kinh tế xuống mức thấp nhất.
zhuī huízāo shòudejīng sǔn shī
Theo pháp luật truy thu lại tổn thất kinh tế đã gánh chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây