实际效果
shí jì xiào guǒ
Hiệu quả thực tế, kết quả thực sự

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Hiệu quả thực tế, kết quả thực sự
Ví dụ (3)
zhè xiàngzhèng deshí xiào guǒfēi chángxiǎn zhù
Hiệu quả thực tế (实际效果) của chính sách này cực kỳ rõ rệt.
jiǎn yàn xiàxīnfāng deshí xiào guǒ
Kiểm nghiệm một chút hiệu quả thực tế của phương pháp mới.
lùnshí xiào guǒcún zàichā
Lý thuyết và hiệu quả thực tế tồn tại khoảng cách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây