Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祭拜
jì bài
Cúng bái, tế lễ, dâng hương
Hán việt: sái bái
—

Gợi nhớ

Từ "祭拜" (jì bài) nghĩa là "Cúng bái, tế lễ, dâng hương", ghép bởi: 祭 (jì): tế lễ + 拜 (bài): vái lạy.

Thành phần cấu tạo

祭拜
jì bài
Cúng bái, tế lễ, dâng hương
月
寸
示
手
丅

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cúng bái, tế lễ, dâng hương
Ví dụ (3)
qīng míng jié清明节rén men人们huí xiāng回乡jì bài祭拜xiānr én先人。
Tết Thanh Minh con người về quê cúng bái (祭拜) tổ tiên.
dà jiā大家zài在cí táng祠堂lǐ里gòng fèng供奉xiāng huǒ香火jìng xíng进行jì bài祭拜。
Mọi người ở trong nhà thờ họ dâng hương tiến hành cúng bái.
qián chéng de虔诚地jì bài祭拜qí qiú祈求píng'ān平安。
Kính cẩn cúng bái cầu mong bình an.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây