提前结束
tí qián jié shù
Kết thúc sớm, hoàn thành trước hạn

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Kết thúc sớm, hoàn thành trước hạn
Ví dụ (3)
yīn wèixià huì qián jié shùle
Vì trời mưa, cuộc họp đã kết thúc sớm (提前结束) rồi.
guǒzuòwánlerèn wujiù qián jié shù
Nếu làm xong nhiệm vụ thì có thể kết thúc sớm.
zhè chǎngyǎn chūyīn qián jié shù
Buổi biểu diễn này vì lý do kỹ thuật mà kết thúc sớm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây