Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
从小到大
cóng xiǎo dào dà
Từ nhỏ đến lớn, suốt từ bé
Hán việt: thung tiểu đáo thái
—

Gợi nhớ

Từ "从小到大" (cóng xiǎo dào dà) nghĩa là "Từ nhỏ đến lớn, suốt từ bé", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 小 (xiǎo): nhỏ + 到 (dào): đến + 大 (dà): to.

Thành phần cấu tạo

从小到大
cóng xiǎo dào dà
Từ nhỏ đến lớn, suốt từ bé
人人
小
至
刂
大

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Từ nhỏ đến lớn, suốt từ bé
Ví dụ (3)
wǒ我hé和tā他shì是cóng xiǎo dào dà从小到大de的hǎo好péng you朋友。
Tôi và anh ấy là bạn tốt từ nhỏ đến lớn (从小到大).
mā ma妈妈cóng xiǎo dào dà从小到大yì zhí一直fēi cháng非常guān xīn关心wǒ我。
Mẹ từ nhỏ đến lớn luôn cực kỳ quan tâm tôi.
jì lù记录le了tā他cóng xiǎo dào dà从小到大de的chéng zhǎng成长lì chéng历程。
Ghi chép lại chặng đường trưởng thành từ nhỏ đến lớn của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây