睡眠不足
shuì mián bù zú
Thiếu ngủ, không đủ giấc ngủ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thiếu ngủ, không đủ giấc ngủ
Ví dụ (3)
cháng shuì mián huìdǎo zhìmiǎn xià jiàng
Thiếu ngủ (睡眠不足) thời gian dài sẽ dẫn tới sức đề kháng suy giảm.
jīn tiānyīn wèishuì mián xiǎn dejīng shénwěi
Hôm nay vì thiếu ngủ, anh ấy trông có vẻ uể oải tinh thần.
shítiáo zhěngzuò gǎi shànshuì mián dewèn
Kịp thời điều chỉnh sinh hoạt, cải thiện vấn đề thiếu ngủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây